DANH MỤC SẢN PHẨM
- THÉP XẢ BĂNG
- DÂY ĐAI NHỰA PET
- MÀNG PE.
- DÂY ĐAI COMPOSITE
- DÂY ĐAI THÉP
- DÂY ĐAI PP
- DỤNG CỤ ĐÓNG DÂY ĐAI
- KHÓA ĐAI
- CÁP BỌC NHỰA
- CÁP THÉP LD - USIVERSAL
- CÁP THÉP PHỔ THÔNG
- DÂY CẨU DÙ
- CÁP THÉP MAXWIRE
- DÂY BẸ
- DÂY PP ĐAI TAY
- TĂNG DÙ - PHỤ KIỆN
- HỆ TỜI ĐIỆN
- KÍCH THỦY LỰC
- NẸP GÓC NHỰA - NẸP GÓC GIẤY
- XÍCH MẠ VÀ XÍCH ĐEN
- LƯỚI MẮT CÁO
- KẼM BUỘC
Grid XG và XS, được sản xuất từ tấm thép có độ dày đặc, có tính thẩm mỹ cao và ưu tiên về khả năng chịu lực lớn, kiên trì, lắp đặt nhanh chống, chi phí bảo mật thấp. mà lưới tiêu chuẩn XG và XS có mặt hầu hết các điểm trọng yếu của quốc gia như: Hàng rào, sàn thao tác, rào chắn toàn bộ.
LOẠI |
CHÍ CAO Ô LƯU (SW) |
CHI LÀI Ô LƯU (LW) |
CHI TIẾT (T) |
BƯỚC TIẾN (W) |
TRỌN BỘ (KG / 01M2) |
XG19 |
36mm |
101,6mm |
3.0mm |
7,0mm |
9,15 |
XG20 |
36mm |
101,6mm |
4.0mm |
7,0mm |
12,2 |
XG 21 |
36mm |
101,6mm |
5,0mm |
7,0mm |
15,26 |
XG 22 |
36mm |
101,6mm |
6.0mm |
7,0mm |
18,31 |
XG 23 |
36mm |
101,6mm |
6.0mm |
9,0mm |
23,54 |
XG 24 |
36mm |
101,6mm |
8.0mm |
9,0mm |
31,39 |
XG 31 |
12mm |
30,5mm |
1,2mm |
1.5mm |
2,35 |
XG 32 |
12mm |
30,5mm |
1.5mm |
2.0mm |
3,92 |
XG 33 |
12mm |
30,5mm |
2.0mm |
2,5mm |
6,54 |
XG 41 |
22mm |
50,8mm |
1.5mm |
2.0mm |
2,14 |
XG 42 |
22mm |
50,8mm |
2.0mm |
2,5mm |
3.56 |
XG 43 |
22mm |
50,8mm |
3.0mm |
3,5 mm |
7.49 |
XG 44 |
22mm |
50,8mm |
4.0mm |
4,5mm |
12,84 |
XG 51 |
25mm |
61mm |
1.5mm |
2,5mm |
2,35 |
XG 52 |
25mm |
61mm |
2.0mm |
3.0mm |
3,76 |
XG 53 |
25mm |
61mm |
3.0mm |
4.0mm |
7,53 |
XG 54 |
25mm |
61mm |
4.0mm |
4,5mm |
11.3 |
XS 53